Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

limit up

  • 21 der Hammer

    - {hammer} búa, búa gỗ, đầu cần, cò = der Hammer (Auktion) {gavel}+ = der keilförmige Hammer {adze}+ = der hydraulische Hammer {hydraulic hammer}+ = das ist der absolute Hammer {that's just about the limit}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Hammer

  • 22 die Grenzen

    - {compass} com-pa a pair of compasses), la bàn, vòng điện, phạm vi, tầm, đường vòng, đường quanh, tầm âm - {pale} = die Grenzen (Geschichte) {marches}+ = in Grenzen {within limits}+ = keine Grenzen kennen {to know no bounds}+ = sich in Grenzen halten {to keep within limits}+ = einer Sache Grenzen setzen {to set limits to a thing}+ = Sein Ehrgeiz kennt keine Grenzen. {there's no limit to his ambition.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Grenzen

  • 23 die Frist

    - {date} quả chà là, cây chà là, ngày tháng, niên hiệu, niên kỷ, kỳ, kỳ hạn, thời kỳ, thời đại, tuổi tác, đời người, sự hẹn hò, sự hẹn gặp - {delay} sự chậm trễ, sự trì hoãn, điều làm trở ngại, sự cản trở - {lease} hợp đồng cho thuê - {period} kỷ, giai đoạn, thời gian, thời nay, tiết, số nhiều) kỳ hành kinh,, chu kỳ, câu nhiều đoạn, chấm câu, dấu chấm câu, lời nói văn hoa bóng bảy - {prolongation} sự kéo dài, sự nối dài, đoạn nối dài thêm, sự phát âm kéo dài - {reprieve} sự hoãn thi hành một bản án tử hình, sự cho hoãn, sự ân xá, sự giảm tội, lệnh ân xá, lệnh giảm tội - {respite} sự hoãn, thời gian nghỉ ngơi - {space} không gian, không trung, khoảng không, khoảng, chỗ, khoảng cách, khoảng cách chữ, phiến cách chữ - {term} hạn, giới hạn, định hạn, thời hạn, phiên, kỳ học, quý, khoá, điều kiện, điều khoản, giá, quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại, thuật ngữ, lời lẽ, ngôn ngữ, số hạng = die Frist läuft. {the period runs.}+ = die früheste Frist {superior limit}+ = eine Frist gewähren {to respite}+ = die Frist ist abgelaufen {the time is up}+ = innerhalb kürzester Frist {in no time}+ = mit vierwöchiger Frist gekündigt werden {to be given a months notice}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Frist

  • 24 die Begrenzung

    - {astriction} sự buộc chặt, sự thắt buộc, sự ràng buộc, sự làm cho táo bón, sự hạn chế - {definition} sự định nghĩa, lời định nghĩa, sự định, sự định rõ, sự xác định, sự rõ nét, độ rõ - {limit} giới hạn, hạn độ, người quá quắc, điều quá quắc - {limitation} sự hạn định, sự giới hạn, tính hạn chế, tính hạn định, tính có hạn, nhược điểm, thiếu sót, mặt hạn chế - {margin} mép, bờ, lề, số dư, số dự trữ - {zoning} sự chia thành đới, sự chia thành khu vực, sự quy vùng = die örtliche Begrenzung {localization}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Begrenzung

  • 25 einschränken

    - {to abridge} rút ngắn lại, cô gọn, tóm tắt, hạn chế, giảm bớt, lấy, tước - {to coerce} buộc, ép, ép buộc - {to confine} giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại, tiếp giáp với, giáp giới với - {to constrain} bắt ép, cưỡng ép, thúc ép, dằn xuống, nén, chế ngự, ghìm lại, nhốt - {to contract} đính ước, giao ước, kết giao, nhiễm, mắc, tiêm nhiễm, ký giao kèo, thầu, ky hợp đồng, thu nhỏ lại, co lại, rút lại, chụm lại, teo lại, làm đau lòng, rút gọn - {to control} điều khiển, chỉ huy, làm chủ, kiềm chế, cầm lại, kìm lại, nén lại, dằn lại, kiểm tra, kiểm soát, thử lại, điều chỉnh, qui định - {to cut (cut,cut) cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm, chia cắt, cắt đứt, cắt nhau, gặp nhau, giao nhau, giảm, hạ, cắt bớt, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm, làm đau đớn - làm buốt, cắt da cắt thịt, may, làm, thi hành, cúp, phớt lờ, làm như không biết, không dự, trốn, chuồn, mọc, thái..., đi tắt - {to fetter} cùm, xích, trói buộc, ràng buộc, câu thúc - {to moderate} làm cho ôn hoà, làm dịu, làm giảm nhẹ, làm bớt đi, tiết chế, dịu đi, nhẹ đi, bớt đi - {to modify} làm nhẹ, sửa đổi, thay đổi, thay đổi bằng hiện c lao lực, sự hỗn loạn, sự lộn xộn, lao lực - {to peg} đóng chốt, đóng cọc, ghìm chặt, ghìm không cho lên xuống, ổn định, ném, ghi bằng chốt, vạch mặt chỉ tên là, cầm chốt đánh vào, cầm cọc đánh vào, cầm chốt nhắm vào, cầm cọc nhắm vào - đâm thủng bằng chốt, đam thủng bằng cọc, ném đá vào - {to pinch} vấu, véo, kẹp, kẹt, bó chặt, làm đau, làm tức, làm cồn cào, làm tê buốt, làm tái đi, cưỡng đoạt, són cho, giục, thúc, cho đi ngược chiều gió, xoáy, ăn cắp, bắt, tóm cổ, bỏ vào tù, keo cú, keo kiệt - vắt cổ chày ra nước - {to qualify} cho là, gọi là, định tính chất, định phẩm chất, làm cho có đủ tư cách, làm cho có đủ khả năng, làm cho có đủ tiêu chuẩn, chuẩn bị đầy đủ điều kiện, dè dặt, làm nhẹ bớt - pha nước vào, pha vào rượu, hạn định, có đủ tư cách, có đủ khả năng, có đủ tiêu chuẩn, qua kỳ thi sát hạch, qua kỳ thi tuyển lựa, tuyên thệ - {to restrict} giới hạn, thu hẹp - {to stint} hà tằn hà tiện, ngừng, thôi = einschränken [auf] {to astrict [to]; to limit [to]}+ = einschränken (Ausgaben) {to cut down; to draw in}+ = einschränken (Befugnisse) {to restrain}+ = sich einschränken {to cut down one's expenses; to economize; to pull in; to reduce one's expenses; to retrench}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > einschränken

  • 26 unmöglich

    - {impossible} không thể làm được, không thể có được, không thể xảy ra được, không thích hợp, không tiện, không dễ dàng, quá quắt, quá đáng, không thể chịu được - {infeasible} - {unearthly} không trái đất này, siêu tự nhiên, siêu phàm, phi thường, kỳ dị, huyền ảo, khủng khiếp = fast unmöglich {next to impossible}+ = unmöglich machen {to forbid (forbade,forbidden)+ = sie ist unmöglich! {she's the limit!}+ = praktisch unmöglich {practical impossible}+ = so gut wie unmöglich {practical impossible}+ = er kann unmöglich gehen {he cannot possibly go}+ = du siehst unmöglich aus! {what sight you are!}+ = es erscheint mir unmöglich {it seems impossible to me}+ = ich konnte unmöglich kommen {it was impossible for me to come}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unmöglich

  • 27 befristen

    - {to limit} giới hạn, hạn chế, làm giới hạn cho

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > befristen

  • 28 die Schranke

    - {bar} barơ, thanh, thỏi, chấn song, then chắn, vật ngáng, cái ngáng đường, cồn cát ngầm, vạch ngang, vạch đường kẻ, gạch nhịp, nhịp, cần, xà, sự kháng biện, vành móng ngựa, toà, nghề luật sư, quầy bán rượu - sự trở ngại, sự cản trở - {barrier} - {gate} cổng, số người mua vé vào xem, tiền mua vé gate-money), cửa đập, cửa cống, hàng rào chắn, đèo, hẽm núi, tấm ván che, ván chân, cửa van - {limit} giới hạn, hạn độ, người quá quắc, điều quá quắc

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schranke

  • 29 unerträglich

    - {insufferable} không thể chịu đựng, không thể chịu đựng được - {insupportable} không thể chịu được, không thể xác minh được - {intolerable} không thể chịu đựng nổi, quá quắt - {unbearable} không thể chịu nổi - {unendurable} khó chịu đựng = es ist vollkommen unerträglich {it's the frozen limit}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unerträglich

  • 30 alles

    - {all} tất cả, hết thảy, toàn bộ, suốt trọn, mọi, hoàn toàn, trọn vẹn - {anything} - {everything} mọi vật, mọi cái, tất cả mọi thứ, cái quan trọng bậc nhất, điều quan trọng bậc nhất = das alles {all this}+ = alles tun {to leave nothing undone}+ = alles ok! {roger!}+ = alles was ich habe {all I possess}+ = wenn alles gut geht {if everything goes well}+ = und was nicht alles {and what not}+ = das ist noch nicht alles. {there's more to it than that.}+ = da hört sich alles auf {that beats everything}+ = da hört sich alles auf! {that beats everything!}+ = aber was nützt das alles? {yet what's the use of all that?}+ = da hört sich doch alles auf! {that's the limit!}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > alles

  • 31 die Beschränkung

    - {circumscription} sự vẽ hình ngoại tiếp, sự định giới hạn, sự hạn chế, giới hạn, khu vực địa hạt, hàng chữ khắc trên đường vòng, định nghĩa - {confinement} sự giam, sự giam hãm, sự ở cữ, sự đẻ - {limit} hạn độ, người quá quắc, điều quá quắc - {limitation} sự hạn định, sự giới hạn, tính hạn chế, tính hạn định, tính có hạn, nhược điểm, thiếu sót, mặt hạn chế - {restriction} sự thu hẹp = die Beschränkung (Jura) {tail}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Beschränkung

  • 32 eingrenzen

    - {to define} định nghĩa, định rõ, vạch rõ, xác định đặc điểm, chỉ rõ tính chất - {to delimit} giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi - {to isolate} cô lập, cách ly, cách, tách ra - {to limit} hạn chế, làm giới hạn cho

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > eingrenzen

См. также в других словарях:

  • Limit — Limit …   Deutsch Wörterbuch

  • limit# — limit n Limit, bound, confine, end, term are comparable when they mean an actual or imaginary line beyond which a thing does not or cannot extend. Limit is the most inclusive of these terms because it carries no necessary implication of number,… …   New Dictionary of Synonyms

  • Limit — Lim it (l[i^]m [i^]t), v. t. [imp. & p. p. {Limited}; p. pr. & vb. n. {Limiting}.] [F. limiter, L. limitare, fr. limes, limitis, limit; prob. akin to limen threshold, E. eliminate; cf. L. limus sidelong.] To apply a limit to, or set a limit for;… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Limit — Lim it (l[i^]m [i^]t), n. [From L. limes, limitis: cf. F. limite; or from E. limit, v. See {Limit}, v. t.] 1. That which terminates, circumscribes, restrains, or confines; the bound, border, or edge; the utmost extent; as, the limit of a walk, of …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Limit — steht für eine Mengengrenze oder Betragsgrenze, siehe Grenzwert einen Begriff aus dem Pokerspiel, siehe Liste von Pokerbegriffen einen Orderzusatz einer Wertpapierorder in Form einer Kursober oder untergrenze, siehe Limitorder Limit… …   Deutsch Wikipedia

  • limit — [lim′it] n. [OFr limite < L limes (gen. limitis), border, frontier] 1. the point, line, or edge where something ends or must end; boundary or border beyond which something ceases to be or to be possible 2. [pl.] bounds; boundary lines 3. the… …   English World dictionary

  • limit — I noun ambit, border, bound, boundary, boundary line, circumscriptio, circumscription, extreme boundary final point, finis, fringe, frontier, furthest point, line of demarcation, outer edge, outer line, outer point, perimeter, rim, terminus,… …   Law dictionary

  • Limit — Sn Grenze, Preisrahmen erw. fach. (20. Jh.) Entlehnung. Entlehnt aus ne. limit, dieses aus frz. limite f., aus l. līmes (limitis) m. Grenzlinie, Querweg, Rain . Schon früher aus dem Französischen entlehnt ist die verbale Ableitung limitieren.… …   Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache

  • limit — lìmit m DEFINICIJA 1. ograničenje, granica 2. veličina ili vrijednost koja se ne smije prekoračiti [postaviti limit; dosegnuti limit] 3. ekon. bank. najviša cijena po kojoj se može kupiti ili prodati neki vrijednosni papir, deviza ili roba… …   Hrvatski jezični portal

  • limit — {{/stl 13}}{{stl 8}}rz. mnż I, D. u, Mc. limiticie {{/stl 8}}{{stl 7}} nieprzekraczalna granica określająca ilość czegoś, np. kosztów, czasu, etatów, studentów : {{/stl 7}}{{stl 10}}Limit czasu. Przekroczyć limit pieniężny. Limit przyjęć na… …   Langenscheidt Polski wyjaśnień

  • limit — ► NOUN 1) a point beyond which something does not or may not pass. 2) a restriction on the size or amount of something. 3) the furthest extent of one s endurance. ► VERB (limited, limiting) ▪ set or serve as a limit to. ● …   English terms dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»